Thống kê giá đất tại Cà Mau

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Cà Mau3,449,600560,00024,000,00013,108,480 - 15,523,200
2Huyện Năm Căn1,288,900560,0003,200,0004,897,820 - 5,800,050
3Huyện Đầm Dơi1,275,100510,0006,400,0004,845,380 - 5,737,950
4Huyện Thới Bình1,264,300520,0004,800,0004,804,340 - 5,689,350
5Huyện Trần Văn Thời1,063,900510,0004,000,0004,042,820 - 4,787,550
6Huyện Cái Nước980,000520,0002,240,0003,724,000 - 4,410,000
7Huyện Phú Tân870,300560,0001,440,0003,307,140 - 3,916,350
8Huyện U Minh661,900520,000960,0002,515,220 - 2,978,550
9Huyện Ngọc Hiển653,300560,000800,0002,482,540 - 2,939,850

Giá đất các tuyến đường tại Cà Mau

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 , Huyện Cái Nước 1,093,200 4,154,160 - 4,919,400
2 Hẻm số 1, Huyện Cái Nước 700,000 2,660,000 - 3,150,000
3 Hẻm số 2, Huyện Cái Nước 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
4 Hẻm số 3, Huyện Cái Nước 630,000 2,394,000 - 2,835,000
5 Khu Kiôt, Huyện Cái Nước 1,960,000 7,448,000 - 8,820,000
6 Khu đất tiếp giáp lộ Tân Duyệt , Huyện Cái Nước 1,750,000 6,650,000 - 7,875,000
7 Lộ Tân Duyệt , Huyện Cái Nước 1,155,000 4,389,000 - 5,197,500
8 Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn, Huyện Cái Nước 840,000 3,192,000 - 3,780,000
9 Xã Hưng Mỹ-Khu chợ Rau Dừa , Huyện Cái Nước 720,000 2,736,000 - 3,240,000
10 Xã Hưng Mỹ-Khu chợ Rau Dừa cũ, Huyện Cái Nước 680,000 2,584,000 - 3,060,000
11 Xã Hưng Mỹ-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn, Huyện Cái Nước 680,000 2,584,000 - 3,060,000
12 Xã Lương Thế Trân-Lộ Cà Mau - Đầm Dơi, Huyện Cái Nước 665,000 2,527,000 - 2,992,500
13 Xã Lương Thế Trân-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn, Huyện Cái Nước 945,000 3,591,000 - 4,252,500
14 Xã Phú Hưng-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn, Huyện Cái Nước 560,000 2,128,000 - 2,520,000
15 Xã Tân Hưng Đông-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn, Huyện Cái Nước 680,000 2,584,000 - 3,060,000
16 Xã Thạnh Phú-Lộ bê tông, Huyện Cái Nước 560,000 2,128,000 - 2,520,000
17 Xã Thạnh Phú-Lộ Lung lá Nhà Thể , Huyện Cái Nước 980,000 3,724,000 - 4,410,000
18 Xã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn, Huyện Cái Nước 1,034,300 3,930,340 - 4,654,350
19 Xã Thạnh Phú-Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông), Huyện Cái Nước 560,000 2,128,000 - 2,520,000
20 Xã Trần Thới-Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng, Huyện Cái Nước 860,000 3,268,000 - 3,870,000
21 Xã Trần Thới-Khu vực chợ xã Trần Thới, Huyện Cái Nước 720,000 2,736,000 - 3,240,000
22 Xã Trần Thới-Lộ trung tâm xã, Huyện Cái Nước 880,000 3,344,000 - 3,960,000
23 Xã Trần Thới-Quốc lộ 1A, Huyện Cái Nước 800,000 3,040,000 - 3,600,000
24 Xã Trần Thới-Đường vào UBND xã Trần Thới, Huyện Cái Nước 1,840,000 6,992,000 - 8,280,000
25 Đối diện lộ Tân Duyệt , Huyện Cái Nước 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
26 Đường 1 - 5, Huyện Cái Nước 875,000 3,325,000 - 3,937,500
27 Đường 19 - 5, Huyện Cái Nước 772,000 2,933,600 - 3,474,000
28 Đường 2 - 9, Huyện Cái Nước 997,500 3,790,500 - 4,488,750
29 Đường 2-9 (nối dài) , Huyện Cái Nước 1,085,000 4,123,000 - 4,882,500
30 Đường 3 - 2, Huyện Cái Nước 1,015,000 3,857,000 - 4,567,500
31 Đường 30 - 4, Huyện Cái Nước 1,960,000 7,448,000 - 8,820,000
32 Đường Cách Mạng tháng 8, Huyện Cái Nước 1,190,000 4,522,000 - 5,355,000
33 Đường Hồ Thị Kỷ , Huyện Cái Nước 640,000 2,432,000 - 2,880,000
34 Đường Phan Ngọc Hiển , Huyện Cái Nước 1,540,000 5,852,000 - 6,930,000
35 Đường Vành Đai , Huyện Cái Nước 630,000 2,394,000 - 2,835,000
36 Đường Võ Thị Sáu , Huyện Cái Nước 600,000 2,280,000 - 2,700,000
37 Khóm 3, Huyện Năm Căn 700,000 2,660,000 - 3,150,000
38 Khóm 1, Huyện Năm Căn 700,000 2,660,000 - 3,150,000
39 Khóm 2, Huyện Năm Căn 1,382,500 5,253,500 - 6,221,250
40 Khóm 3, Huyện Năm Căn 845,000 3,211,000 - 3,802,500
41 Khóm 4, Huyện Năm Căn 560,000 2,128,000 - 2,520,000
42 Khóm 5, Huyện Năm Căn 700,000 2,660,000 - 3,150,000
43 Khóm 6, Huyện Năm Căn 560,000 2,128,000 - 2,520,000
44 Khóm 7 , Huyện Năm Căn 726,700 2,761,460 - 3,270,150
45 Khóm 8, Huyện Năm Căn 811,400 3,083,320 - 3,651,300
46 Xã Hàm Rồng-Quốc lộ 1A, Huyện Năm Căn 560,000 2,128,000 - 2,520,000
47 Xã Hàng Vịnh-Ấp 1, Huyện Năm Căn 770,000 2,926,000 - 3,465,000
48 Xã Hàng Vịnh-Ấp 2, Huyện Năm Căn 690,000 2,622,000 - 3,105,000
49 Đường 13/12, Huyện Năm Căn 1,400,000 5,320,000 - 6,300,000
50 Đường An Dương Vương , Huyện Năm Căn 2,660,000 10,108,000 - 11,970,000
51 Đường Âu Cơ, Huyện Năm Căn 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
52 Đường Hùng Vương , Huyện Năm Căn 1,891,100 7,186,180 - 8,509,950
53 Đường Kim Đồng , Huyện Năm Căn 1,400,000 5,320,000 - 6,300,000
54 Đường Lạc Long Quân, Huyện Năm Căn 2,590,000 9,842,000 - 11,655,000
55 Đường Lê Văn Tám , Huyện Năm Căn 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
56 Đường Lý Nam Đế , Huyện Năm Căn 1,400,000 5,320,000 - 6,300,000
57 Đường Nguyễn Tất Thành, Huyện Năm Căn 1,490,500 5,663,900 - 6,707,250
58 Đường Võ Thị Sáu , Huyện Năm Căn 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
59 Lộ bê tông, Huyện Ngọc Hiển 653,300 2,482,540 - 2,939,850
60 Nguyễn Việt Khái , Huyện Phú Tân 831,800 3,160,840 - 3,743,100
61 Xã Phú Tân-Đường số 1, Huyện Phú Tân 945,000 3,591,000 - 4,252,500
62 Xã Phú Tân-Đường số 2, Huyện Phú Tân 640,000 2,432,000 - 2,880,000
63 Xã Phú Tân-Đường số 3, Huyện Phú Tân 866,700 3,293,460 - 3,900,150
64 Đường 30 tháng 4 , Huyện Thới Bình 980,000 3,724,000 - 4,410,000
65 , Huyện Thới Bình 632,000 2,401,600 - 2,844,000
66 Xã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ ven sông Tắc Thủ, Huyện Thới Bình 640,000 2,432,000 - 2,880,000
67 Xã Hồ Thị Kỷ-Đường về UBND xã Hồ Thị Kỷ, Huyện Thới Bình 560,000 2,128,000 - 2,520,000
68 Các tuyến khác, Huyện Thới Bình 1,645,000 6,251,000 - 7,402,500
69 Các tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình, Huyện Thới Bình 560,000 2,128,000 - 2,520,000
70 Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn, Huyện Thới Bình 560,000 2,128,000 - 2,520,000
71 Khu Trung tâm chợ, Huyện Thới Bình 2,590,000 9,842,000 - 11,655,000
72 Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề, Huyện Thới Bình 910,000 3,458,000 - 4,095,000
73 Lộ Rạch Bà Đặng, Huyện Thới Bình 560,000 2,128,000 - 2,520,000
74 Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc, Huyện Thới Bình 560,000 2,128,000 - 2,520,000
75 Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm), Huyện Thới Bình 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
76 Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải, Huyện Thới Bình 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
77 Xã Tân Lộc-Lộ bê tông Chợ Tân Lộc, Huyện Thới Bình 840,000 3,192,000 - 3,780,000
78 Xã Thới Bình-Lộ tránh thị trấn Thới Bình (Phía sau huyện đội), Huyện Thới Bình 560,000 2,128,000 - 2,520,000
79 Xã Thới Bình-Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải, Huyện Thới Bình 700,000 2,660,000 - 3,150,000
80 Xã Trí Phải-Quốc lộ 63, Huyện Thới Bình 580,000 2,204,000 - 2,610,000
81 Xã Trí Phải-Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải, Huyện Thới Bình 560,000 2,128,000 - 2,520,000
82 Đường 1 tháng 5, Huyện Thới Bình 700,000 2,660,000 - 3,150,000
83 Đường 19 tháng 5, Huyện Thới Bình 840,000 3,192,000 - 3,780,000
84 Đường 3 tháng 2, Huyện Thới Bình 2,450,000 9,310,000 - 11,025,000
85 Đường 30 tháng 4 , Huyện Thới Bình 840,000 3,192,000 - 3,780,000
86 Đường 30 tháng 4, Huyện Thới Bình 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
87 Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới Bình, Huyện Thới Bình 560,000 2,128,000 - 2,520,000
88 Đường Hồ Thị Kỷ, Huyện Thới Bình 2,212,000 8,405,600 - 9,954,000
89 Đường Mậu Thân , Huyện Thới Bình 606,700 2,305,460 - 2,730,150
90 Thị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông Đốc, Huyện Trần Văn Thời 1,570,000 5,966,000 - 7,065,000
91 Thị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông Đốc , Huyện Trần Văn Thời 817,900 3,108,020 - 3,680,550
92 Thị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên), Huyện Trần Văn Thời 981,800 3,730,840 - 4,418,100
93 Thị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên), Huyện Trần Văn Thời 1,123,000 4,267,400 - 5,053,500
94 Thị trấn Sông Đốc-Hẻm, Huyện Trần Văn Thời 613,300 2,330,540 - 2,759,850
95 Thị trấn Sông Đốc-Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên), Huyện Trần Văn Thời 980,000 3,724,000 - 4,410,000
96 Thị trấn Sông Đốc-Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ, Huyện Trần Văn Thời 2,590,000 9,842,000 - 11,655,000
97 Thị trấn Trần Văn Thời-Bờ Nam Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc, Huyện Trần Văn Thời 1,020,000 3,876,000 - 4,590,000
98 Thị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấn, Huyện Trần Văn Thời 1,908,700 7,253,060 - 8,589,150
99 Thị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chính, Huyện Trần Văn Thời 748,300 2,843,540 - 3,367,350
100 Thị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về Ngã ba Đồn Còi, Huyện Trần Văn Thời 1,096,700 4,167,460 - 4,935,150
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 10/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024